| STT | NỘI DUNG | Tải |
| 1 | Thư mời | Tải về |
| 2 | Nội dung và Chương trình Đại hội | Tải về |
| 3 | Giấy xác nhận hoặc ủy quyền | Tải về |
| 4 | Quy chế làm việc tại Đại hội | Tải về |
| 5 | Phiếu biểu quyết các chỉ tiêu, tờ trình | Tải về |
| 6 | Tờ trình miễn nhiệm 01 thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2022-2027 | Tải về |
| 7 | Tờ trình bầu bổ sung 01 thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2022-2027 | Tải về |
| 8 | Quy chế bầu cử, ứng cử thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2022-2027 | Tải về |
| 9 | Tờ trình Phê duyệt phương án sản xuất kinh doanh và kế hoạch phân phối lợi nhuận năm 2026 (điều chỉnh lần 01) | Tải về |
| 10 | Tờ trình chi trả thù lao, lương, thưởng của HĐQT, BKS và Tổ Thư ký; Tình hình sử dụng lao động, quỹ tiền lương năm 2026 | Tải về |
| 11 | Tờ trình sửa đổi, bổ sung Điều lệ Công ty | Tải về |
| 12 | Tờ trình sửa đổi, bổ sung ngành nghề kinh doanh | Tải về |
| 13 | Dự thảo Nghị quyết ĐHĐCĐ bất thường năm 2026 | Tải về |
Giấy Chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp thay đổi lần thứ 04
Điều lệ Công ty được thông qua tại ĐHĐCĐ bất thường năm 2026
Thông báo thay đổi nhân sự Chủ tịch HĐQT nhiệm kỳ 2022-2027
Nghị quyết, Biên bản và tài liệu họp thông qua tại Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2026
Kết quả thử nghiệm mẫu nước tháng 5/2026
Nghị quyết Hội đồng quản trị tháng 6 năm 2026
Tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2026
Đơn từ nhiệm TVHĐQT 2022-2027 - Ông Nguyễn Hữu Lộc
Thông báo về ngày đăng ký cuối cùng để thực hiện trả cổ tức năm 2025 bằng tiền
| STT | Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt | Giá tiêu thụ nước sạch (đồng/m3) |
| 1 | Khu vực đô thị | |
| Nhóm 1 | Hộ dân cư là Hộ nghèo có sổ | 5.640 |
| Hộ dân cư | 9.020 | |
| Nhóm 2 | Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận). | 11.170 |
| Nhóm 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | 12.400 |
| Nhóm 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | 15.580 |
| 2 | Khu vực nông thôn | |
| Nhóm 1 | Hộ dân cư là Hộ nghèo có sổ | 4.820 |
| Hộ dân cư | 8.240 | |
| Nhóm 2 | Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận). | 9.310 |
| Nhóm 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | 9.930 |
| Nhóm 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | 11.520 |
| Giá nước sạch khu vực đô thị và nông thôn (Giá nước điều chỉnh từ kỳ hóa đơn tháng 02/2024) Xem chi tiết | ||