| STT | NỘI DUNG | |
| 1 | Thư mời | Tải về |
| 2 | Nội dung và Chương trình Đại hội | Tải về |
| 3 | Giấy xác nhận hoặc ủy quyền | Tải về |
| 4 | Quy chế làm việc tại Đại hội | Tải về |
| 5 | Phiếu biểu quyết các chỉ tiêu, tờ trình | Tải về |
| 6 | Báo cáo hoạt động SXKD năm 2022; Kết quả đầu tư XDCB 2022 | Tải về |
| 7 | Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2022 | Tải về |
| 8 | Báo cáo kết quả giám sát đối với Giám đốc và BĐH năm 2022 | Tải về |
| 9 | Báo cáo hoạt động của BKS năm 2022 và chương trình công tác năm 2023 | Tải về |
| 10 | Báo cáo tiến độ sử dụng vốn đến ngày 31/3/2023 | Tải về |
| 11 | Tờ trình thông qua BCTC đã kiểm toán năm 2022 | Tải về |
| 12 | Tờ trình phê duyệt phương án PPLN năm 2022 | Tải về |
| 13 | Tờ trình phê duyệt phương án SXKD & KH PPLN năm 2023; KH XDCB 2023-2024 | Tải về |
| 14 | Tờ trình chi trả thù lao, lương, thưởng của HĐQT, BKS, Thư ký 2022 và KH 2023 | Tải về |
| 15 | Tờ trình lựa chọn đơn vị kiểm toán năm 2023 | Tải về |
Giấy Chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp thay đổi lần thứ 04
Điều lệ Công ty được thông qua tại ĐHĐCĐ bất thường năm 2026
Thông báo thay đổi nhân sự Chủ tịch HĐQT nhiệm kỳ 2022-2027
Nghị quyết, Biên bản và tài liệu họp thông qua tại Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2026
Kết quả thử nghiệm mẫu nước tháng 5/2026
Nghị quyết Hội đồng quản trị tháng 6 năm 2026
Tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2026
Đơn từ nhiệm TVHĐQT 2022-2027 - Ông Nguyễn Hữu Lộc
Thông báo về ngày đăng ký cuối cùng để thực hiện trả cổ tức năm 2025 bằng tiền
| STT | Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt | Giá tiêu thụ nước sạch (đồng/m3) |
| 1 | Khu vực đô thị | |
| Nhóm 1 | Hộ dân cư là Hộ nghèo có sổ | 5.640 |
| Hộ dân cư | 9.020 | |
| Nhóm 2 | Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận). | 11.170 |
| Nhóm 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | 12.400 |
| Nhóm 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | 15.580 |
| 2 | Khu vực nông thôn | |
| Nhóm 1 | Hộ dân cư là Hộ nghèo có sổ | 4.820 |
| Hộ dân cư | 8.240 | |
| Nhóm 2 | Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận). | 9.310 |
| Nhóm 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | 9.930 |
| Nhóm 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | 11.520 |
| Giá nước sạch khu vực đô thị và nông thôn (Giá nước điều chỉnh từ kỳ hóa đơn tháng 02/2024) Xem chi tiết | ||