| STT | NỘI DUNG | Tải |
| 1 | Thư mời | Tải về |
| 2 | Nội dung và Chương trình Đại hội | Tải về |
| 3 | Giấy xác nhận hoặc ủy quyền | Tải về |
| 4 | Quy chế làm việc tại Đại hội | Tải về |
| 5 | Phiếu biểu quyết các chỉ tiêu, tờ trình | Tải về |
| 6 | Báo cáo hoạt động SXKD năm 2024; Kết quả đầu tư XDCB 2025 | Tải về |
| 7 | Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2024 | Tải về |
| 8 | Báo cáo hoạt động của HĐQT năm 2024 | Tải về |
| 9 | Báo cáo kết quả giám sát đối với Giám đốc và BĐH năm 2024 | Tải về |
| 10 | Báo cáo hoạt động của BKS năm 2024 và chương trình công tác năm 2025 | Tải về |
| 11 | Tờ trình thông qua BCTC đã kiểm toán năm 2024 | Tải về |
| 12 | Tờ trình phê duyệt phương án PPLN năm 2024 | Tải về |
| 13 | Tờ trình phê duyệt phương án SXKD & KH PPLN năm 2025; KH XDCB 2025-2026 | Tải về |
| 14 | Tờ trình chi trả thù lao, lương, thưởng của HĐQT, BKS, Thư ký 2024 và KH 2025 | Tải về |
| 15 | Tờ trình lựa chọn đơn vị kiểm toán năm 2025 | Tải về |
| 16 | Dự thảo Nghị quyết ĐHĐCĐ năm 2025 | Tải về |
Báo cáo thường niên năm 2025
Kết quả thử nghiệm mẫu nước tháng 3/2026
Tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026
Báo cáo tài chính đã kiểm toán năm 2025
Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy
Thông báo về ngày đăng ký cuối cùng để thực hiện quyền tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026
Kết quả thử nghiệm mẫu nước tháng 02/2026
Nghị quyết Hội đồng quản trị Quý IV/2025
Kết quả thử nghiệm mẫu nước tháng 01/2026
| STT | Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt | Giá tiêu thụ nước sạch (đồng/m3) |
| 1 | Khu vực đô thị | |
| Nhóm 1 | Hộ dân cư là Hộ nghèo có sổ | 5.640 |
| Hộ dân cư | 9.020 | |
| Nhóm 2 | Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận). | 11.170 |
| Nhóm 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | 12.400 |
| Nhóm 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | 15.580 |
| 2 | Khu vực nông thôn | |
| Nhóm 1 | Hộ dân cư là Hộ nghèo có sổ | 4.820 |
| Hộ dân cư | 8.240 | |
| Nhóm 2 | Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận). | 9.310 |
| Nhóm 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | 9.930 |
| Nhóm 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | 11.520 |
| Giá nước sạch khu vực đô thị và nông thôn (Giá nước điều chỉnh từ kỳ hóa đơn tháng 02/2024) Xem chi tiết | ||