| STT | Nội dung | |
| 1 | Chương trình Đại hội | Tải về |
| 2 | Thư mời | Tải về |
| 3 | Giấy xác nhận hoặc ủy quyền | Tải về |
| 4 | Phiếu biểu quyết các chỉ tiêu, tờ trình | Tải về |
| 5 | Phiếu lấy ý kiến | |
| 6 | Quy chế làm việc tại Đại hội | Tải về |
| 7 | Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh 2017 | Tải về |
| 8 | Kế hoạch hoạt động sản xuất kinh doanh 2018 | Tải về |
| 9 | Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2017 | Tải về |
| 10 | Báo cáo hoạt động của Ban Kiểm soát năm 2017 | Tải về |
| 11 | Báo cáo kết quả giám sát đối với Giám đốc và Ban điều hành năm 2017 | Tải về |
| 12 | Tờ trình thông qua báo cáo tài chính đã kiểm toán năm 2017 | Tải về |
| 13 | Tờ tình Phương án phân phối lợi nhuận năm 2017 và kế hoạch phân phối lợi nhuận năm 2018 | Tải về |
| 14 | Tờ trình chi thưởng, thù lao HĐQT, BKS, năm 2017 và kế hoạch năm 2018 | Tải về |
| 15 | Tờ trình thông qua dự thảo sửa đổi Điều lệ công ty | Tải về |
| 16 | Tờ tình thông qua dự thảo Quy chế nội bộ về quản trị Công ty | Tải về |
| 17 | Tờ trình điều chỉnh giấy phép kinh doanh | Tải về |
| 18 | Tờ trình lựa chọn đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính năm 2018 | Tải về |
| 19 | Điều lệ Công ty (dự thảo) | Tải về |
| 20 | Quy chế nội bộ về quản trị Công ty (dự thảo) | Tải về |
Thông báo về ngày đăng ký cuối cùng để thực hiện trả cổ tức năm 2025 bằng tiền
Thông báo về ngày đăng ký cuối cùng để thực hiện quyền tham dự Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2026
Kết quả thử nghiệm mẫu nước tháng 4/2026
Nghị quyết Hội đồng quản trị quý I năm 2026
Báo cáo thường niên năm 2025
Kết quả thử nghiệm mẫu nước tháng 3/2026
Tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026
Báo cáo tài chính đã kiểm toán năm 2025
| STT | Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt | Giá tiêu thụ nước sạch (đồng/m3) |
| 1 | Khu vực đô thị | |
| Nhóm 1 | Hộ dân cư là Hộ nghèo có sổ | 5.640 |
| Hộ dân cư | 9.020 | |
| Nhóm 2 | Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận). | 11.170 |
| Nhóm 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | 12.400 |
| Nhóm 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | 15.580 |
| 2 | Khu vực nông thôn | |
| Nhóm 1 | Hộ dân cư là Hộ nghèo có sổ | 4.820 |
| Hộ dân cư | 8.240 | |
| Nhóm 2 | Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận). | 9.310 |
| Nhóm 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | 9.930 |
| Nhóm 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | 11.520 |
| Giá nước sạch khu vực đô thị và nông thôn (Giá nước điều chỉnh từ kỳ hóa đơn tháng 02/2024) Xem chi tiết | ||